Đường dây nóng bệnh viện: 0966 081 010 Trang chủ | Đăng nhập | Liên hệ | Sitemap | Đặt câu hỏi sức khỏe   Hôm nay, ngày 19/12/2018
   
 
 DANH MỤC VÀ MỨC THU 306 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC NGÀY 29/02/2012

(Phụ lục 1) Mức thu theo quy định tại Thông tư liên tịch 04/2012 TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Y Tế-Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước, gồm 306 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh.

 

DANH MỤC VÀ MỨC THU 306 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC NGÀY 29/02/2012
   

(Ban hành kèm theo Quyết định số:  21/2014/QĐ-UBND
ngày  06  tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh )
    Đơn vị tính: Đồng
STT Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức thu Ghi chú
PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE    
A1 KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA    
1 Bệnh viện hạng II              11,000  
2 Bệnh viện hạng III                7,000  
3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực                5,000  
4 Trạm y tế xã                4,000  
5 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm X-quang) (chi phí khám tính trung bình 04 chuyên khoa              50,000  
6  Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, Xquang) (chi phí khám tính trung bình 04 chuyên khoa)              50,000  
7 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (chi phí khám tính trung bình 12chuyên khoa)             150,000  
PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH    
B1 Ngày giường bệnh Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)    
8 Ngày giường bệnh Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)             100,000  
B2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)    
9 Bệnh viện hạng II              48,000  
10 Bệnh viện hạng III              36,000  
11 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng              24,000  
B3 Ngày giường bệnh Nội khoa:    
B3.1 Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;    
12 Bệnh viện hạng II              30,000  
13 Bệnh viện hạng III              20,000  
14 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng              12,000  
B3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ.     
15 Bệnh viện hạng II              30,000  
16 Bệnh viện hạng III              20,000  
17 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng              12,000  
B3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng    
18 Bệnh viện hạng II              30,000  
19 Bệnh viện hạng III              20,000  
20 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng              12,000  
B4 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:    
B4.1 Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể    
21 Bệnh viện hạng II              64,000  
B4.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3-4 từ 25-70% diện tích cơ thể    
22 Bệnh viện hạng II              40,000  
23 Bệnh viện hạng III              40,000  
B4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể    
24 Bệnh viện hạng II              32,000  
25 Bệnh viện hạng III              28,000  
B4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể    
26 Bệnh viện hạng II              24,000  
27 Bệnh viện hạng III              20,000  
28 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng              12,000  
B5 Các phòng khám đa khoa khu vực    
29 Các phòng khám đa khoa khu vực              10,000  
B6 Ngày giường bệnh Trạm y tế xã    
30 Ngày giường bệnh Trạm y tế xã              10,000  
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:    
C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH    
C1.1 SIÊU ÂM    
31 Siêu âm:              35,000  
32 Siêu âm doppler màu tim 4D (3D REAL TIME)             210,000  
C1.2 CHIẾU, CHỤP X QUANG    
C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI    
33 Các ngón tay hoặc ngón chân:              20,000  
34 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (01 tư thế)              30,000  
35 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)              40,000  
36 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (01 tư thế)              30,000  
37  Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (2 tư thế)              42,000  
38 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (01 tư thế)              34,000  
39 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (02 tư thế)              42,000  
  Khung chậu              34,000  
C1.2.2 CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU    
41 Xương sọ (1 tư thế):              30,000  
42 Xương chũm, mỏm chân              30,000  
43 Xương đá (01 tư thế)              30,000  
44 Khớp thái dương hàm              30,000  
45 Chụp ổ răng              30,000  
C1.2.3 CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG    
46 Các đốt sống cổ              30,000  
47 Các đốt sống ngực              34,000  
48 Cột sống thắt lưng - cùng              34,000  
49 Cột sống cùng cụt              34,000  
C1.2.4 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC    
50 Tim phổi thẳng:              34,000  
51 Tim phổi nghiêng:              34,000  
52 Xương ức hoặc xương sườn:              34,000  
C1.2.5 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT    
53 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị:              34,000  
54 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV):              80,000  
55 Chụp XQ niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang              385,000  
56 Chụp bụng không chuẩn bị:              34,000  
57 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang:              60,000  
58 Chụp dạ dày-tá tràng (có uống thuốc cản quang)              80,000  
59 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang              142,000  
C1.2.6 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP XQUANG KHÁC    
60 Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc)              60,000  
61 Chụp vòm mũi họng:              34,000  
62 Chụp ống tai trong:              34,000  
63 Chụp họng hoặc thanh quản              34,000  
64 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)             500,000  
65 Chụp CT Scanner có tiêm thuốc(bao gồm cả thuốc cản quang)             870,000  
66 Chụp XQ số hóa 01 phim              47,000  
67 Chụp XQ số hóa 02 phim              77,000  
68 Chụp XQ số hóa 03 phim              88,000  
69 Chụp tử cung vòi trứng bằng số hóa               84,000  
70 Chụp hệ tiết niệu chuẩn bị có tiêm thuốc cản quang ( UIV ) Số hóa             372,000  
71 Chụp XQ niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR ) Số hóa             336,000  
72 Chụp XQ thực quản (có uống thuốc cản quang) Số hóa              84,000  
73 Chụp XQ dạ dày-tá tràng (có uống thuốc cản quang) Số hóa              84,000  
74 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang (Số hóa)             156,000  
C2 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI    
75 Thông đái (Bao gồm cả Sonde)              64,000  
76 Thụt tháo phân              12,000  
77 Chọc dò màng bụng /màng phổi              97,000  
78 Thận nhân tạo chu kỳ, quả lọc - bộ dây máu tái sử dụng 6 lần (chronic - hemodialysis)              460,000  
79 Nội soi ổ bụng              60,000  
80 Nội soi ổ bụng có sinh thiết              60,000  
81 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết              98,000  
82 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết               98,000  
83 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết              130,000  
84 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết              186,000  
85 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết              60,000  
86 Nội soi trực tràng có sinh thiết              60,000  
87 Nội soi bàng quang không sinh thiết              120,000  
88 Nội soi bàng quang sinh thiết              120,000  
89 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục             476,000  
90 Nội soi phế quản ống mềm gây tê             150,000  
91 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu (bao gồm cả ống kendan)             112,000  
92 Mở khí quản (Bao gồm cả Canuyn)             252,000  
93 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản              120,000  
94 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm bằng catheter 2 nòng             700,000  
95 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm bằng catheter 3 nòng             590,000  
96 Thở máy (01 ngày điều trị)             295,000  
97 Đặt ống nội khí quản             415,000  
98 Cấp cứu ngừng tuần hoàn (chưa bao gồm thuốc)             290,000  
99 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết             150,000  
100 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật (bao gồm rọ và thiết bị lấy dị vật)             150,000  
101 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi             504,000  
102 Mở thông bàng quang (Gây tê tại chỗ )             220,000  
103 Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng 1 lần)             800,000  
104 Lọc màng bụng liên tục thông thường 300,000  
105 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ 740,000  
106 Lọc màng bụng chu kỳ 395,000  
  Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
107 Chôn chỉ (Cấy chỉ)               30,000  
108 Châm (Các phương pháp châm)              20,000  
109 Điện châm               20,000  
110 Thủy châm (không kể tiền thuốc)               20,000  
111 Xoa bóp bấm huyệt               28,000  
112 Hồng ngoại               20,000  
113 Điện phân               24,000  
114 Laser châm              14,000  
115 Tử ngoại               20,000  
116 Điện xung               25,000  
117 Tập vận động toàn thân (30 phút)               21,000  
118 Tập vận động đoạn chi (30 phút)               21,000  
119 Siêu âm điều trị               30,000  
120 Điện từ trường               14,000  
121 Bó Parafin              40,000  
122 Cứu (Ngải cứu/Túi chườm)               18,000  
123 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp               26,000  
C3  CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA    
C3.1.  NGOẠI KHOA    
124 Cắt Chỉ              20,000  
125 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm              20,000  
126 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm              20,000  
127 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm              20,000  
128 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng              20,000  
129 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến < 50 cm nhiễm trùng             100,000  
130 Thay băng vết thương chiều dài > 50 cm nhiễm trùng             120,000  
131 Tháo bột Cột sống/lưng/khớp háng/xương đùi, xương chậu              20,000  
132 Tháo bột khác              20,000  
133 Vết thương phần mềm tổn thương nông , chiều dài < 10 cm             155,000  
134 Vết thương phần mềm tổn thương nông , chiều dài > 10 cm             200,000  
135 Vết thương phần mềm tổn thương sâu , chiều dài < 10 cm             150,000  
136 Vết thương phần mềm tổn thương sâu , chiều dài > 10 cm             160,000  
137 Cắt bỏ những u, nang nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da               90,000  
138 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu              30,000  
139 Tháo lồng ruột bằng hơi hay Baryte              80,000  
140 Cắt phymosis             100,000  
141 Thắt các búi trĩ hậu môn             220,000  
142 Nắn trật khớp khuỷu/khớp xương đòn/khớp hàm bó bột liền)             160,000  
143 Nắn trật khớp vai (bột liền)             100,000  
144 Nắn trật khớp khuỷu/khớp cổ chân/khớp gối (bột liền)             160,000  
145 Nắn trật khớp háng (bột liền)             150,000  
146 Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột liền)             320,000  
147 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)             150,000  
148 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 160.000  
149 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)             160,000  
150 Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay ( bột liền)             100,000  
151 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)             240,000  
152 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)             200,000  
153 Khâu bảo tồn lách trong chấn thương  (Phẩu thuật loại I)          1,900,000  
154 Cắt bớt bẩm sinh đường kính dưới 5cm (Phẫu thuật loại II)          1,200,000  
155 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (Thủ thuật loại II)             900,000  
C3.2 SẢN PHỤ KHOA    
156 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết               84,000  
157 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ              170,000  
158 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm             400,000  
159 Đỡ đẻ ngôi ngược             400,000  
160 Đỡ đẻ sinh đôi trở lên             450,000  
161 Forceps hoặc giác hút sản khoa             530,000  
162 Soi cổ tử cung              12,000  
163 Soi ối              12,000  
164 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser              40,000  
165 Chích áp xe tuyến vú              96,000  
166 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung              100,000  
167 Phẫu thuật lấy thai lần đầu          1,200,000  
168 Phẫu thuật lấy thai lần 2 trở lên          1,400,000  
169 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc             112,000  
C3.3 MẮT    
170 Đo nhãn áp                8,000  
171 Đo Javal              10,000  
172 Đo thị trường, ám điểm              10,000  
173 Thử kính loạn thị                9,000  
174 Soi đáy mắt               18,000  
175 Tiêm hậu nhãn cầu, một mắt (chưa tính thuốc tiêm)              18,000  
176 Tiêm dưới kết mạc, một mắt (chưa tính tiền thuốc tiêm)              18,000  
177 Thông lệ đạo một mắt              34,000  
178 Thông lệ đạo hai mắt              30,000  
179 Chích chắp/lẹo              44,000  
180 Lấy dị vật kết mạc nông, một mắt – gây tê              26,000  
181 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt – gây tê              26,000  
182 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt – gây tê             120,000  
183 Mổ quặm 1 mi – gây tê             162,000  
184 Mổ quặm 2 mi – gây tê              60,000  
185 Mổ quặm 3 mi – gây tê              80,000  
186 Mổ quặm 4 mi – gây tê             100,000  
187 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt – gây tê             400,000  
188 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê             750,000  
189 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê             394,000  
190 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê             680,000  
191 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt - gây mê             390,000  
192 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt - gây mê             467,000  
C.3.4 TAI MŨI HỌNG    
193 Trích rạch apxe amidal hoặc apxe sau thành họng gây tê               80,000  
194 Cắt amidan gây tê             125,000  
195 Nội soi chọc rửa xoang hàm gây tê               90,000  
196 Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm gây tê              40,000  
197 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản              33,000  
198 Lấy dị vật tai ngoài gây tê dưới kính hiển vi (gây tê)              65,000  
199 Nội soi lấy dị vật mũi không gây mê              40,000  
200 Nội soi lấy dị vật mũi có gây mê              60,000  
201 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng              65,000  
202 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm              98,000  
203 Nội soi lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng             118,000  
204 Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây tê              56,000  
205 Nội soi cắt polype mũi gây tê              80,000  
206 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê              80,000  
207 Nạo VA gây mê             200,000  
208 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng             100,000  
209 Lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm             284,000  
210 Nội soi lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng             280,000  
211 Nội soi cắt polype mũi gây mê             255,000  
212 Trích rạch apxe amidal hoặc apxe thành sau họng gây mê              370,000  
213 Cắt amidal gây mê              660,000  
214 Lấy dị vật tai gây mê dưới kính hiển vi             284,000  
215 Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê              60,000  
216 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê             483,000  
C3.5 RĂNG HÀM MẶT    
C3.5.1.  Các kỹ thuật về răng, miệng    
217 Nhổ răng sữa/chân răng sữa                6,000  
218 Nhổ răng số 8 bình thường              40,000  
219 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm              60,000  
220 Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm (Hai hàm = 6 vùng)              60,000  
C3.5.2.  Răng giả tháo lắp    
221 Một răng (từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000đồng tiền phí gởi Labo)             120,000  
C3.5.3 Răng giả cố định     
222 Răng chốt đơn giản             120,000  
223 Răng giả cố định - Mũ chụp kim loại             200,000  
C3.5.4 Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt    
224 Khâu vết thương phần mềm nông <5cm              80,000  
225 Khâu vết thương phần mềm nông >5cm             100,000  
226 Khâu vết thương phần mềm sâu < 5cm             100,000  
227 Khâu vết thương phần mềm sâu >5cm             140,000  
C4 CÁC PHẨU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC    
  (Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)    Khi quy định mức thu phải chi tiết theo từng loại phẩu thuật, thủ thuật 
C4.1 PHẨU THUẬT    
228 Phẫu thuật loại Đặc biệt 3,500,000  
229 Phẫu thuật loại I 2,500,000  
230 Phẫu thuật loại II 1,400,000  
231 Phẫu thuật loại III 1,100,000  
C4.1 THỦ THUẬT    
232 Thủ thuật loại Đặc biệt 1,700,000  
233 Thủ thuật loại I 1,000,000  
234 Thủ thuật loại II             630,000  
235 Thủ thuật loại III             280,000  
C5 XÉT NGHIỆM    
C5.1 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH    
236 Huyết đồ ( bằng phương pháp thủ công)              18,000  
237 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)              20,000  
238 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm              12,000  
239 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)              20,000  
240 Số lượng tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)              30,000  
  Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy    
241 Định nhóm máu ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)              34,000  
242 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp trên phiến đá              34,000  
243 Định nhóm máu ABO bằng phương pháp trên giấy              34,000  
  Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm hoặc trên phiến đá    
244 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm              27,000  
245  Định nhóm máu Rh(D) bằng phương pháp phiến đá              27,000  
246 Thời gian máu chảy - phương pháp Duke              11,000  
247 Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy tự động, bán tự động              49,000  
148 Xét nghiệm tế bào học tủy xương              128,000  
149 Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)              30,000  
250 Nhuộm Periodic Acid Schiff (PAS)              80,000  
251 Điện giải đồ (Na+, K+, Cl+)              38,000  
252 Định lượng Canxi ++ máu              19,000  
  Định lượng các chất Albumine; Creatinine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric, Amilaze…(mỗi chất)    
253 Acid Uric              20,000  
254 Ure              24,000  
255 Glucose Máu               15,000  
256 Creatinin              18,000  
257 Protein Toàn Phần               22,000  
258 Albumin               23,000  
259 Phospho               22,000  
260 Globulin              22,000  
261 Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh              42,000  
  Các xét nghiệm Bilirubin toàn phần, trực tiếp hoặc gián tiếp; các xét nghiệm các enzym: phosphatze kiềm hoặc GOT hoặc GPT …    
262 Bilirubil Toàn Phần               25,000  
263 Bilirubin Trực Tiếp               25,000  
264 Bilirubil Gián Tiếp               25,000  
265 GOT              21,000  
266 GPT              21,000  
267 Định lượng Triglycerid hoặc phospholid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL cholesterol hoặc LDL -cholesterol               25,000  
268 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu ( bằng pp thủ công)              32,000  
269 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)-cho tất cả thông số              84,000  
270 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);               70,000  
  MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC    
271 BNP              540,000  
272 Đường máu mao mạch               20,000  
273 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy              30,000  
274 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm sinh thiết tủy xương)             128,000  
  XÉT NGHIỆM HÓA SINH    
275 HbA1C              91,000  
276 Điện di Hemoglobin (huyết sắc tố) định lượng             320,000  
277 Điện di Protein huyết thanh             295,000  
C5.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU    
278 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu               13,000  
279 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis              27,500  
  Ure hoặc Acid uric hoặc Creatinin niệu    
280 Acid Uric niệu               20,000  
281 Ure niệu              20,000  
282 Creatinin niệu               17,000  
283 Amylase niệu              38,000  
C5.3 XÉT NGHIỆM PHÂN    
284 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân              32,000  
  Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng,tinh dịch,dịch âm đạo…).    
285 Soi trực tiếp nhuộm soi (Nhuộm Gram, xanh methylen)              50,000  
286 Kháng sinh đồ              130,000  
287 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường             160,000  
288 Định lượng HBsAg             144,000  
289 Anti-HBs định lượng               84,000  
290 Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật RPR (định tính)              25,000  
291 TPHA định tính              44,000  
  XÉT NGHIỆM TẾ BÀO    
292 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...)              57,000  
  XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ    
293 Protein Dịch               13,000  
294 Glucose Dịch               17,000  
295 Clo Dịch               21,000  
296 Phản Ứng Pandy                 8,000  
297 Rivalta                 8,000  
  XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ    
298 Xét nghiệm chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hematoxylin Eosin              164,000  
299 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS              233,000  
300 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giemsa              175,000  
301 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)              170,000  
  THĂM DÒ CHỨC NĂNG    
302 Điện tâm đồ              30,000  
303 Điện não đồ              60,000  
304 Đo chức năng hô hấp             106,000  
305 Test thanh thải Creatinine              38,000  
306 Test thanh thải Urê              44,000  

 

Tác giả: Ban biên tập . (Ngày đăng: 12/10/2014 9:49:44 AM)
Liên kết
Thống kê
Đang online: 2
Hôm nay: 255
Hôm qua: 257
Tuần này: 869
Tuần trước: 1,913
Tháng này: 59,069
Tháng trước: 46,947
Tất cả: 486,797
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ - BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRÀ VINH
Đơn vị quản lý: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRÀ VINH
Địa chỉ: Số 27 Điện Biên Phủ - Phường 6 - Thành phố Trà Vinh - Tỉnh Trà Vinh
Email: khthbvtv@gmail.com - Điện thoại: 0743 862553, Fax: 0743 867377
Ghi rõ nguồn "Trang thông tin điện tử Bệnh Viện Đa Khoa Trà Vinh"  khi phát hành lại thông tin từ Website này.