Đường dây nóng bệnh viện: 0966 081 010 Trang chủ | Đăng nhập | Liên hệ | Sitemap | Đặt câu hỏi sức khỏe   Hôm nay, ngày 19/12/2018
   
 
 Danh mục kỹ thuật tại Bệnh viện đã phê duyệt theo QĐ 194/2014

Danh mục kỹ thuật tại Bệnh viện đã phê duyệt theo QĐ 194/2014 - PHẪU THUẬT NỘI SOI

XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI
TT DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN
KỸ THUẬT
1 2 3
A B C D
A. SỌ NÃO - ĐẦU- MẶT- CỔ
1. Sọ não - Đầu - Mặt
1. 1. Phẫu thuật nội soi xoang bướm x
2. 2. Phẫu thuật nội soi xoang trán x
3. 3. Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm x x
4. 4. Phẫu thuật nội soi mở ngách mũi giữa x x
5. 5. Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước / sau x x
6. 6. Phẫu thuật chỉnh hình cuốn dưới x x
7. 7. Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới x x
8. 8. Phẫu thuật chỉnh hình cắt cuốn mũi giữa x x
9. 10. Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn x x
10. 15. Phẫu thuật nội soi mở sàng hàm x x
11. 18. Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt x x
2. Tuyến giáp, tuyến cận giáp
B. CỘT SỐNG
C. LỒNG NGỰC- PHỔI- TIM - MẠCH
1. Lồng ngực – Phổi
12. 75. Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi x x x
13. 77. Phẫu thuật nội soi gỡ dính-hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi x x
14. 78. Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi x x
2. Tim
3. Mạch máu
D. BỤNG – TIÊU HOÁ
1. Thực quản
2. Dạ dày
15. 142. Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày x x
16. 144. Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày x x
17. 147. Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày x x
3. Tá tràng
18. 166. Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng x x
19. 167. Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng x x
4. Ruột non
20. 172. Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non x x
21. 173. Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non x x
22. 174. Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng x x
23. 175. Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng x x
24. 177. Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột x x
25. 178. Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng x x
26. 179. Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da x x
27. 180. Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da x x
5. Ruột thừa
28. 187. Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa x x x
29. 188. Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng x x x
30. 189. Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa x x
31. 190. Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng x x x
32. 191. Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa x x x
6. Đại tràng
7. Hậu môn - Trực tràng
8. Gan
33. 259. Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan x
34. 260. Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan x x
35. 261. Phẫu thuật nội soi cắt nang gan x x
9. Đường mật
36. 273. Phẫu thuật nội soi cắt túi mật x x x
37. 274. Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da x x x
10. Tụy
38. 294. Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử x x
39. 295. Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy x x
11. Lách
12. Mạc treo
40. 304. Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột x x
41. 306. Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột x x
42. 307. Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo x x
13. Điều trị giảm béo
14. Thoát vị
43. 313. Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) x x
44. 314. Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) x x
45. 315. Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng x x
46. 316. Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành x x
15. Tuyến thượng thận
16. Các phẫu thuật nội soi khác
47. 329. Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng x x
48. 330. Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ x x
49. 331. Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư x x
50. 332. Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu x x
51. 333. Nội soi ổ bụng chẩn đoán x x
52. 334. Phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị … ) x x
53. 335. Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng x x
54. 336. Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở x x
Đ. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
1. Thận
55. 347. Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc x
56. 348. Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc x
57. 349. Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc x
58. 354. Tán sỏi thận qua da x x
2. Niệu quản
59. 365. Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản x x
60. 368. Nội soi niệu quản để đặt thông JJ hoặc rút thông JJ x x x
61. 371. Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản x x
62. 372. Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi x x
63. 373. Tán sỏi qua da bằng xung hơi x
3. Bàng quang
64. 383. Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang x
65. 384. Nội soi cắt polyp cổ bàng quang x x
66. 385. Nội soi bàng quang cắt u x x
67. 386. Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi x x
68. 390. Nội soi gắp sỏi bàng quang x x
69. 391. Nội soi bàng quang tán sỏi x x
70. 392. Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng x x
4. Tuyến tiền liệt
71. 395. Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt x
72. 396. Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi x x
73. 398. Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính x x
5. Sinh dục, niệu đạo
74. 404. Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn x x
75. 406. Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh x x
76. 407. Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo x x
77. 408. Nội soi tán sỏi niệu đạo x x
6. Phẫu thuật vùng hố chậu
78. 412. Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung x x
79. 413. Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai x x
80. 414. Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung x x
81. 418. Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang x x
82. 419. Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ x x
7. Tử cung
8. Buồng trứng – Vòi trứng
83. 431. Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng x
84. 432. Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai x x
85. 433. Cắt u buồng trứng qua nội soi x x
86. 434. Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng x x
E. CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
1. Khớp vai
2. Khớp khuỷu
3. Khớp cổ tay
4. Khớp háng
5. Khớp gối
87. 460. Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối x x
88. 461. Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm x x
89. 463. Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối x x
90. 464. Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy x x
91. 466. Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân x x
92. 467. Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng x x
93. 468. Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu x
94. 469. Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước x
95. 470. Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau x
96. 473. Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối x
97. 478. Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại x
98. 479. Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chầy, bên mác) x
99. 481. Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối x
6. Khớp cổ chân
G. TẠO HÌNH
1. Vùng Đầu - Mặt - Cổ
2. Vùng thân mình
3. Vùng chi thể
H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC

 

Tác giả: phongkehoachtonghop . (Ngày đăng: 11/30/2018 4:12:22 PM)
Liên kết
Thống kê
Đang online: 9
Hôm nay: 217
Hôm qua: 257
Tuần này: 831
Tuần trước: 1,913
Tháng này: 59,031
Tháng trước: 46,947
Tất cả: 486,759
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ - BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRÀ VINH
Đơn vị quản lý: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRÀ VINH
Địa chỉ: Số 27 Điện Biên Phủ - Phường 6 - Thành phố Trà Vinh - Tỉnh Trà Vinh
Email: khthbvtv@gmail.com - Điện thoại: 0743 862553, Fax: 0743 867377
Ghi rõ nguồn "Trang thông tin điện tử Bệnh Viện Đa Khoa Trà Vinh"  khi phát hành lại thông tin từ Website này.