Đường dây nóng bệnh viện: 0966 081 010 Trang chủ | Đăng nhập | Liên hệ | Sitemap | Đặt câu hỏi sức khỏe   Hôm nay, ngày 19/12/2018
   
 
 Danh mục kỹ thuật tại Bệnh viện đã phê duyệt theo QĐ 194/2014

Danh mục kỹ thuật tại Bệnh viện đã phê duyệt theo QĐ 194/2014 - TẠO HÌNH -THẪM MỸ

XXVIII. TẠO HÌNH - THẨM MỸ

TT TT theo TT43 DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN
KỸ THUẬT
1 1 2 3
A B C D
A. TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU - MẶT - CỔ
1. Vùng xương sọ- da đầu
1. 1. Cắt lọc - khâu vết thương da đầu mang tóc x x x x
2. 2. Cắt lọc - khâu vết thương vùng trán x x x x
3. 3. Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ x x x
4. 4. Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận x x x
5. 5. Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do x x
6. 6. Phẫu thuật điều trị lột da đầu bán phần x x
7. 8. Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu x x x
8. 9. Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm x x x
9. 10. Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên x x x
10. 11. Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2cm x x
11. 12. Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2cm trở lên x x
12. 13. Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng x x x
13. 14. Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày x x x
14. 16. Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ x x x
15. 17. Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu x x
16. 18. Phẫu thuật tạo vạt da tự do che phủ các khuyết da đầu x x
17. 32. Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử x x
2. Vùng mi mắt
18. 33. Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt x x x x
19. 34. Khâu da mi x x x
20. 35. Khâu phục hồi bờ mi x x
21. 36. Khâu cắt lọc vết thương mi x x x x
22. 37. Phẫu thuật ghép da tự thân cho vết thương khuyết da mi x x
23. 38. Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi x x
24. 39. Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi x x
25. 40. Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt x x
26. 41. Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên x x
27. 42. Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới x x
28. 49. Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo x x
29. 55. Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới x x
30. 56. Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả x x
31. 57. Phẫu thuật tạo hình khuyết một phần mi mắt x x
32. 63. Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắt x x x
33. 66. Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt x x x
3. Vùng mũi
34. 83. Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi x x x
35. 95. Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm) x x
36. 96. Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm) x x
4. Vùng môi
37. 110. Khâu vết thương vùng môi x x x
38. 111. Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi x x x
39. 116. Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ x x x
40. 118. Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ x x
41. 123. Phẫu thuật tạo hình khe hở môi bẩm sinh một bên x x
42. 125. Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên x x
43. 132. Phẫu thuật tái tạo hình sẹo bỏng môi x x x
44. 133. Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép x x x
5. Vùng tai
45. 136. Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai x x x x
46. 137. Khâu cắt lọc vết thương vành tai x x x x
47. 138. Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời x x x
48. 140. Phẫu thuật bảo tồn sụn vành tai đứt rời x x x
49. 141. Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ x x
50. 143. Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ x x x
51. 151. Phẫu thuật tạo hình cắt bỏ vành tai thừa x x x
52. 157. Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai x x x
53. 158. Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai x x x
54. 159. Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai x x
6. Vùng hàm mặt cổ
55. 161. Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ x x x x
56. 162. Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức x x x x
57. 163. Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản x x x x
58. 164. Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức x x x
59. 167. Phẫu thuật khâu vết thương thấu má x x x
60. 168. Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt x x
61. 169. Phẫu thuật khâu vết thương ống tuyến nước bọt x x
62. 171. Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu x x x
63. 174. Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí x x
64. 176. Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt x x x
65. 197. Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính x x x
66. 198. Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3cm) x x x
67. 199. Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (trên 3cm) x x x
68. 200. Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ x x x
69. 202. Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ x x x
70. 217. Cắt u máu vùng đầu mặt cổ x x x
71. 222. Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt dưới 5cm và tạo hình bằng vạt da tại chỗ x x
72. 226. Cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt x x x
73. 227. Cắt u sắc tố vùng hàm mặt x x x
74. 228. Cắt u thần kinh vùng hàm mặt x x
75. 229. Cắt u xơ thần kinh vùng hàm mặt x x x
76. 230. Cắt u da lành tính vùng hàm mặt x x
77. 231. Cắt u mỡ hệ thống lan tỏa vùng hàm mặt x x
B. TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH
78. 264. Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú x x x
79. 275. Cắt bỏ khối u da lành tính dưới 5cm x x
80. 276. Cắt bỏ khối u da lành tính trên 5cm x x
81. 280. Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè x x
C. TẠO HÌNH VÙNG CƠ QUAN SINH DỤC NGOÀI
82. 288. Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật x x
83. 291. Phẫu thuật giải phóng xơ cong dương vật x x
84. 292. Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận x x
85. 299. Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo x x
D. TẠO HÌNH VÙNG CHI TRÊN VÀ BÀN TAY
86. 315. Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay x x
87. 316. Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay x x
88. 317. Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ x x
89. 318. Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ x x
90. 319. Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận x x
91. 320. Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận x x
92. 321. Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật x x
93. 323. Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân x x
94. 324. Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ x x
95. 325. Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận x x
96. 326. Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da từ xa x x
97. 328. Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng ghép da tự thân x x
98. 329. Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ x x
99. 330. Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận x x
100. 331. Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa x x
101. 334. Phẫu thuật vết thương khớp bàn ngón x x x
102. 335. Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít x x
103. 336. Cắt đáy ổ loét vết thương mãn tính x x x
104. 337. Nối gân gấp x x x
105. 338. Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật x x x
106. 340. Nối gân duỗi x x x
107. 341. Gỡ dính gân x x x
108. 342. Khâu nối thần kinh khhông sử dụng vi phẫu thuạt x x x
109. 343. Khâu nối thần kinh sử dụng vi phẫu thuạt x x
110. 344. Gỡ dính thần kinh x x
111. 352. Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật x x x
112. 355. Phẫu thuật tách dính 2 ngón tay x x
113. 356. Phẫu thuật tách dính 3 ngón tay x x
114. 357. Phẫu thuật tách dính 4 ngón tay x x
115. 358. Phẫu thuật cắt ngón tay thừa x x
116. 359. Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay cái thừa x x
117. 360. Phẫu thuật tạo hình ngón tay cái xẻ đôi x x
118. 361. Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng ghép da tự thân x x
119. 362. Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng ghép da tự thân x x
120. 363. Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ x x
121. 364. Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ x x
122. 365. Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận x x
123. 373. Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân x x
Đ. TẠO HÌNH CHO VÙNG CHI DƯỚI
124. 385. Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân x x
125. 386. Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân x x
126. 387. Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân x x
127. 388. Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cổ chân bằng ghép da tự thân x x
128. 389. Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da tự thân x x
129. 390. Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ x x
130. 391. Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ x x
131. 392. Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ x x
132. 393. Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ x x
133. 394. Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận x x
134. 395. Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận x x
135. 396. Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận x x
136. 397. Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận x x
137. 402. Phẫu thuật tạo hình các khuyết chi dưới bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi x x
138. 403. Cắt các khối u da lành tính dưới 5cm x x
139. 404. Cắt khối u da lành tính trên 5cm x x
140. 405. Cắt khối u da lành tính khổng lồ x x
141. 406. Cắt loét tì đè vùng gót bàn chân x x
142. 407. Phẫu thuật cắt ngón chân thừa x x
E. THẨM MỸ
143. 486. Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo x x x

 

 


 

Tác giả: phongkehoachtonghop . (Ngày đăng: 11/30/2018 4:13:37 PM)
Liên kết
Thống kê
Đang online: 1
Hôm nay: 229
Hôm qua: 257
Tuần này: 843
Tuần trước: 1,913
Tháng này: 59,043
Tháng trước: 46,947
Tất cả: 486,771
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ - BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRÀ VINH
Đơn vị quản lý: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRÀ VINH
Địa chỉ: Số 27 Điện Biên Phủ - Phường 6 - Thành phố Trà Vinh - Tỉnh Trà Vinh
Email: khthbvtv@gmail.com - Điện thoại: 0743 862553, Fax: 0743 867377
Ghi rõ nguồn "Trang thông tin điện tử Bệnh Viện Đa Khoa Trà Vinh"  khi phát hành lại thông tin từ Website này.